Đá nhân tạo solid surface staron st486 sanded taupe

Mã SP: N/A
GIÁ BÁN:

+ Xuất xứ: Hàn Quốc

+ Kích thước: 760 x 3680 x 12 (Đvt: mm)

+ Dòng sản phẩm: Sanded

+ Đặc tính: Khả năng chống cháy; An toàn vệ sinh; Độ bền cao; Bền màu; Có khả năng uốn cong; …

+ Ứng dụng: Ốp mặt bàn ăn; bồn tắm; lavabo; mặt bếp; ốp cầu thang; chậu rửa chén; quầy lễ tân; quầy bar;…

+ Giá bán: Liên hệ

+ Email: info@tranhuynh.vn

+ Gọi để được tư vấn miễn phí: 0934 88 39 79 – 0909 059 233

mẫu đá nhân tạo solid surface a107 banana yellow

+ Xem thêm: Mô tả bên dưới

ĐƠN VỊChai
SỐ LƯỢNG
Chia sẻ:

Đá nhân tạo solid surface staron st486 sanded taupe nằm trong bộ sưu tập Sanded mang một tông màu khá lạ mắt, ấn tượng. Nếu bạn cần trang trí nội thất thì đá nhân tạo ST486 là một sự lựa chon khá phù hợp theo phong cách hiện đại.

Đá nhân tạo solid surface staron ST486 Sanded taupe so với đá hoa cương có lợi thế gì?

Đá nhân tạo và đá tự nhiên đều có những ưu và nhược điểm khác nhau. Dưới đây là bảng so sánh đá tự nhiên và đá nhân tạo. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của mỗi người, bạn sẽ có sự cân nhắc lựa chọn sản phẩm cho phù hợp với không gian sống của mình.

So sánh ưu điểm của đá tự nhiên và đá nhân tạo

Ưu điểm của đá tự nhiên:

+ Độ bền cao: chịu được các tác động từ tự nhiên bao gồm mưa, ánh sáng mặt trời, gió và bụi bẩn.

+ Tính độc nhất: mỗi sản phẩm đá nhân tạo đều mang một vẻ đẹp độc lạ

+ Khả năng chống trầy xước tốt.

+ Sử dụng tốt cho các khu vực nội thất ngoài trời, những nơi cần diện tích đá lớn.

Ưu điểm của đá nhân tạo:

+ Độ bền cao: với sự kết hợp của các vật liệu và công nghệ hiện đại mang tới độ bền cao

+ Tính thẩm mỹ cao

+ Tính an toàn: Bảo vệ sức khỏe của người dùng và bảo vệ môi trường tự nhiên và không gây ô nhiễm.

+ Dễ vệ sinh bảo trì bảo dưỡng

Đá nhân tạo solid surface staron st486 sanded taupe

Nhược điểm của đá nhân tạo và đá tự nhiên

Nhược điểm của đá tự nhiên:

+ Mẫu mã màu sắc hạn chế khó có thể tìm kiếm được màu mình yêu thích

+ Trọng lượng năng gây khó khăn trong quá trình vận chuyển thi công.

+ Quy trình bảo dưỡng phức tạp

+ Khả năng phục hồi khi trầy xước là không thể

Nhược điểm của đá nhân tạo

+ Đa dạng về màu sắc và mẫu mã gây khó khăn cho khách hàng trong quá trình lựa chọn

+ Các mẫu đá nhân tạo chất lượng có giá thành thường cao hơn đá tự nhiên

Ứng dụng của đá nhân tạo và đá tự nhiên

Đá tự nhiên: Làm các công trình ngoài trời như ghế, bàn ăn, sảnh,…

Đá nhân tạo: Ứng dụng làm mặt bàn ăn; bàn phòng khách; Ốp tường, ốp phòng tắm; Ốp bàn quán bar; nhà hàng; cầu thang; Quầy lễ tân; Bồn tắm; Chậu rửa chén; Lavabo…

Có thể thấy đá nhân tạo có tính ứng dụng cao hơn đá tự nhiên. Ngoài sản phẩm đá nhân tạo solid surface staron st486 sanded taupe thì còn nhiều mẫu đá nhân tạo khác như:

Bộ sưu tập mẫu đá nhân tạo solid surface staron

+ Dòng sản phẩm Aspen: staron ag612 aspen glacier; staron ag636 aspen glow; staron ai612 aspen iceberg; staron al645 aspen lily; staron as610 aspen snow; staron as644 aspen stucco; staron ey510 metallic yukon.

+ Dòng sản phẩm Pebble: staron pb852 pebble boulper; staron pc829 colina chai; staron pc842 pebble chiffon; staron pe814 pebble ebony; staron pf812 pebble frost; staron pg840 pebble gold; staron pm879 colina mirage; staron ps820 pebble saratoga; staron ps854 pebble spinel; staron pt857 pebble terrain

+ Dòng sản phẩm Sanded: đá nhân tạo solid surface staron so423 sanded onyx; sl443 sanded linen; staron Sh428 Sanded Heron; đá nhân tạo solid surface ; Staron sc457 sanded chestnut; staron sc475 sanded clay; staron sd413 sanded dover; staron sh428 sanded heron; staron si414 sanded icicle; staron sl443 sanded linen; đá nhân tạo solid surface staron st486 sanded taupe; đá nhân tạo solid surface stonia s111 sand sort

+ Dòng sản phẩm Quarry: staron qr278 quarry ridge; staron qs287 quarry starred.

+ Dòng sản phẩm Solid: staron bw010 bright white; staron on095 onyx; staron sd001 dazzling white; staron sp011 pearl; staron sp016 solid pure white.

+ Dòng sản phẩm Supreme: staron vc110 cotton white; staron vd111 delphi; staron vd126 dawn; staron vd175 dandelion; staron vl155 loam; staron vm143 magnolia.

+ Dòng sản phẩm Tempest: staron fr148 radiance (shimmer)

Trên đây là bảng so sánh ưu điểm và nhược điểm của đá nhân tạo và đá tự nhiên; Hi vọng sẽ giúp bạn trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

Bạn cần tư vấn thêm thông tin sản phẩm đá nhân tạo staron; hay cần bảng báo giá đá nhân tạo solid surface hãy liên hệ với chúng tôi qua số hotline: 0934 88 39 79 – 0909 059 233 để được hỗ trợ trực tuyến nhanh nhất.

Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG NỘI THẤT TRẦN HUỲNH

Địa chỉ: 112/46 Bùi Quang Là, P.12, Q.Gò Vấp, Hồ Chí Minh.

Email: info@tranhuynh.vn

Hotline: 0934883979 – 0909059233

Fanpage: https://www.facebook.com/danhantaotranhuynh/

Đá nhân tạo solid surface staron st486 sanded taupe
Đánh giá bài viết.

Chuyên nghiệp
Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry.
Sáng tạo
Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry.
Kỹ thuật cao
Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry.
Ưu điểm vượt trọi
Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry.